Đỗ Xuân Thạnh_Skyskysky :

Thứ Sáu, 20 tháng 3, 2026

Thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá 




Thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá 


sẽ giúp các bạn yêu thích bóng đá, xem bóng đá sẽ hiểu được những câu nói tiếng Anh ngắn, ngộ nghĩnh, vui nhộn của các bình luận viên, chuyên gia bóng đá sử dụng để bình luận và truyền cảm hứng đến người xem. Tuổi Trẻ giới thiệu đến các bạn đọc, yêu thích bóng đá, yêu thích thể thao các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá từ A đến Z hay được các bình luận viên sử dụng nhất nhé!

Thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá từ A đến Z 
Ký tự A: Với ký tự A trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau: Attack (v): Tấn công Attacker (n): Cầu thủ tấn công Away game (n): Trận đấu diễn ra tại sân đối phương Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương 

Ký tự B: Với ký tự B trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Beat (v) : thắng trận, đánh bại Bench (n) : ghế Backheel (n): quả đánh gót 

Ký tự C: Với ký tự C trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Captain (n) : đội trưởng Caped: Được gọi vào đội tuyển quốc gia Centre circle (n) : vòng tròn trung tâm sân bóng Champions (n) : đội vô địch Changing room (n) : phòng thay quần áo Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích Corner kick (n) : phạt góc Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương. Crossbar (n) : xà ngang 

Ký tự D: Với ký tự D trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Local derby or derby game : trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng Defend (v) : phòng thủ Defender (n) : hậu vệ Draw (n) : trận đấu ḥòa Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội Drift: Rê bóng 

 Ký tự E: 
Với ký tự E trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số Extra time : Thời gian bù giờ 

Ký tự F: 
Với ký tự F trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau: Field (n) : Sân bóng Field markings: đường thẳng FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : Liên đoàn bóng đá thế giới FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần First half : hiệp một Fit (a) : khỏe, mạnh Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt Fixture list (n) : lịch thi đấu Forward (n) : tiền đạo Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật Field (n) : sân cỏ Friendly game (n): trận giao hữu Full-time: hết giờ 

Ký tự P: 
Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Pitch (n) : sân bóng Play-off: trận đấu giành vé vớt Put eleven men behind the balls: đổ bê tông Ký tự S: Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Supporter (n) : cổ động viên Score (v) : ghi bàn Shoot a goal (v) : sút cầu môn Stamina: Sức chịu đựng 

Ký tự G: 
Với ký tự G trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau: Golden goal (n) : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death)) Silver goal (n) : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó) Goal (n) : bàn thắng Goal area (n) : vùng cấm địa Goal kick (n) : quả phát bóng Goal line (n) : đường biên kết thúc sân Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn Goalpost (n) : cột khung thành, cột gôn Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn Goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt) Ground (n) : sân bóng Gung-ho: Chơi quyết liệt Ký tự H: Với ký tự H trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Hat trick: ghi ba bàn thắng trong một trận đấu Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay Header (n) : cú đội đầu Head-to-Head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên) Home (n) : sân nhà Hooligan (n) : hô-li-gan Ký tự I: 

Với ký tự I 
trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Injury (n) : vết thương Injured player (n) : cầu thủ bị thương Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương Ký tự K: Với ký tự K trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn) 

Ký tự L
Với ký tự L trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau: Laws of the Game : luật bóng đá League (n) : liên đoàn Linesman (n) : trọng tài biên 

 Ký tự M: Với ký tự M trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Match (n) : trận đấu Midfield (n) : khu vực giữa sân Midfield line (n) : đường giữa sân Midfield player (n) : trung vệ 

Ký tự N
Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Net (n) : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà National team (n) : đội bóng quốc gia 

Ký tự O
Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Opposing team (n) : đội bóng đối phương Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị Own half only: Cầu thủ không lên quá giữa sân Off the post: chệch cột dọc 

Ký tự P
Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng bóng đá như sau: Pass (n) : chuyển bóng Penalty area (n) : khu vực phạt đền Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền Penalty shoot-out: đá luân lưu Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mé Pitch: Sân thi đấu Possession (n) : kiểm soát bóng Prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn 

Ký tự R
Với ký tự R trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau: Red card (n) : thẻ đỏ Yellow card (n) : thẻ vàng Referee (n) : trọng tài Ký tự S: 

Với ký tự S 
trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Score (v) : ghi bàn Shoot a goal (v) : sút cầu môn Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn Scoreboard (n) : bảng tỉ số Second half (n) : hiệp hai Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân Side (n) : một trong hai đội thi đấu Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu Spectator (n) : khán giả Stadium (n) : sân vận động Striker (n) : tiền đạo Studs (n) : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày) Substitute (n) : cầu thủ dự bị 

Ký tự T: 
Với ký tự T trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Tackle (n) : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân Team (n) : đội bóng Tie (n) : trận đấu hòa Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét. Ticket tout (n) : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen) Touch line (n) : đường biên dọc Throw-in: quả ném biên The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách 

Ký tự U: Với ký tự U trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau: Underdog (n) : đội thua trận Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao Ký tự Z: Zonal marking: Phòng ngự theo khu vực 

Ký tự W: 
Với ký tự W trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau: Whistle (n) : còi Winger (n) : cầu thủ chạy cánh World Cup : Vòng chung kết cúp bóng đá thể giới do FIFA tổ chức 4 năm/lần Ngoài những thuật ngữ trong bóng đá trên, chúng ta còn các thuật ngữ tiếng Anh về vị trí trong bóng đá. Các bạn cùng Tuổi Trẻ đi tìm hiểu nhé! Thuật tiếng Anh về vị trí trong bóng đá Trong bóng đá sẽ các vị trí như thủ môn, hậu vệ, tiền vệ, tiền đạo,…vậy những thuật ngữ tiếng Anh về các vị trí này như thế nào? AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công CM : Centre midfielder : Trung tâm DM : Defensive midfielder : Phòng ngự LM,RM : Left + Right : Trái phải Deep-lying playmaker : DM: phát động tấn công (Pirlo là điển hình :16 ) Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công (Trái, phải, trung tâm) Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự(Left, Right, Center) Defender, Backforward: Hậu vệ Midfielder: Tiền vệ Sweeper: Hậu vệ quét Winger, (Left ~ and Right ~): Tiền vệ cánh, (Trái, phải) Back forward: Hậu vệ Centre back: Hậu vệ trung tâm ===>>> tuơng tự với left ~ Striker: Tiền đạo Goalkeeper: Thủ môn Trên đây là những thuật ngữ tiếng Anh về vị trí trong bóng đá được các bình luận viên và chuyên gia bóng đá hay sử dụng nhất. Ngoài ra chúng ta còn các thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong một đội bóng như sau: Thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong bóng đá Play-maker: Nhạc trưởng (Tiền vệ) Wonderkid: Thần đồng Manager: Huấn luyện viên trưởng Coach: Thành viên ban huấn luyện Scout: Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ…) Physio: Bác sỹ của đội bóng Booked: Bị thẻ vàng Sent-off: Bị thẻ đỏ Những thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá trên sẽ giúp các bạn có vốn từ vựng tốt về môn bóng đá vua. Bây giờ các bạn có thể nghe các bình luận viên, chuyên gia bóng bình luận các trận bóng cầu mà không cần lo nghĩ về những câu nói, phát ngôn về chuyên môn bóng đã nữa nhé! Lớp học bóng đá trẻ em Ngoài đam mê các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá và những trận bóng đá kinh điển các bạn hãy tham gia tập luyện bóng đá thường xuyên nhé! Lớp học bóng đá tại Trung tâm Thể Thao Tuổi Trẻ sẽ giúp các bạn nhỏ từ 6 đến 16 tuổi được học và chơi môn thể thao vua qua các bài tập bóng đá cơ bản đến các bài tập bóng đá nâng cao. Ngoài được học kỹ thuật bóng đá, các bé còn được các thầy HLV bóng đá đến từ các trường sự phạm Thể Dục Thể Thao, cầu thủ chuyên nghiệp dạy cho các bé kỹ năng sống và kỹ năng giao tiếp.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Những người bạn

 
Support : Creating Website | SkyskyskyTemplate | DoThanh Template
Proudly powered by Blogger
Copyright © 2011. Đỗ Vĩnh Trung - All Rights Reserved
Template Design by Creating Website Published by SkyDoThanh Template